Nghĩa của từ "common multiple" trong tiếng Việt

"common multiple" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

common multiple

US /ˈkɑː.mən ˈmʌl.tə.pəl/
UK /ˈkɒm.ən ˈmʌl.tɪ.pəl/
"common multiple" picture

Danh từ

bội số chung

a number that is a multiple of two or more numbers

Ví dụ:
The number 12 is a common multiple of 3 and 4.
Số 12 là bội số chung của 3 và 4.
To add fractions with different denominators, you must first find a common multiple.
Để cộng các phân số có mẫu số khác nhau, trước tiên bạn phải tìm bội số chung.